|
LÃI SUẤT TIỀN GỬI VND
(Áp dụng từ ngày 11/04/2012)
|
TT
|
Loại kỳ hạn
|
Lãi suất cuối kỳ
(%/năm)
|
Lãi suất trả trước
(%/năm)
|
Lãi suất định kỳ tháng
(%/năm)
|
Lãi suất định kỳ quý
(%/năm)
|
| 1 |
Không kỳ hạn |
2.40 |
|
|
|
| 2 |
01 tuần |
4.00 |
|
|
|
| 3 |
02 tuần |
4.00 |
|
|
|
| 4 |
03 tuần |
4.00 |
|
|
|
| 5 |
01 tháng |
12.00 |
|
|
|
| 6 |
02 tháng |
12.00 |
|
11.90 |
|
| 7 |
03 tháng |
12.00 |
11.65 |
11.85 |
|
| 8 |
06 tháng |
12.00 |
11.30 |
11.70 |
11.80 |
| 9 |
09 tháng |
12.00 |
11.00 |
11.50 |
11.65 |
| 10 |
12 tháng |
12.00 |
10.70 |
11.35 |
11.45 |
| 11 |
18 tháng |
11.50 |
9.80 |
10.65 |
10.75 |
| 12 |
24 tháng |
11.50 |
9.30 |
10.35 |
10.45 |
|
Quý khách hàng lưu ý:
- Đối với Tiết kiệm đa kỳ linh hoạt, Quý khách hàng xem chi tiết lãi suất tại đây
- Lãi suất được tính trên cơ sở năm 360 ngày.
Quý khách hàng vui lòng liên hệ với các điểm giao dịch BAOVIET Bank gần nhất để được cập nhật lãi suất mới nhất.