|
LÃI SUẤT TIỀN GỬI VND
(Áp dụng từ ngày 26/07/2010)
|
TT
|
Loại kỳ hạn
|
Lãi suất cuối kỳ
(%/năm)
|
Lãi suất trả trước
(%/năm)
|
Lãi suất định kỳ tháng
(%/năm)
|
Lãi suất định kỳ quý
(%/năm)
|
| 1 |
Không kỳ hạn |
2.40 |
|
|
|
| 2 |
01 tuần |
9.50 |
|
|
|
| 3 |
02 tuần |
9.75 |
|
|
|
| 4 |
03 tuần |
10.00 |
|
|
|
| 5 |
01 tháng |
11.10 |
|
|
|
| 6 |
02 tháng |
11.12 |
|
10.60 |
|
| 7 |
03 tháng |
11.15 |
10.00 |
10.65 |
|
| 8 |
06 tháng |
11.15 |
10.00 |
10.70 |
10.95 |
| 9 |
09 tháng |
11.15 |
10.01 |
10.75 |
11.00 |
| 10 |
12 tháng |
11.15 |
10.02 |
10.75 |
11.05 |
| 11 |
18 tháng |
11.00 |
9.90 |
10.25 |
10.60 |
| 12 |
24 tháng |
11.00 |
9.90 |
10.25 |
10.60 |
|
|
|
Quý khách hàng lưu ý:
- Đối với Tiết kiệm đa kỳ linh hoạt, Quý khách hàng xem chi tiết lãi suất tại đây
- Lãi suất được tính trên cơ sở năm 360 ngày.
- Lãi suất trên sẽ được điều chỉnh theo thị trường.
Quý khách hàng vui lòng liên hệ với BAOVIET BANK để được cập nhật lãi suất mới nhất.