TỶ GIÁ NGOẠI TỆ GIAO NGAY QUY ĐỔI RA VND
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày: 20/05/2013
Có giá trị từ: 08h30'
|
|
|
|
Bản số: 01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
USD
|
|
|
|
|
>=50USD
|
20,920
|
20,940
|
21,020
|
|
< 50USD
|
20,900
|
|
21,020
|
|
EUR
|
26,659.99
|
26,789.99
|
27,105.29
|
|
GBP
|
|
31,719.18
|
32,055.50
|
|
JPY
|
|
203.15
|
205.53
|
|
SGD
|
|
16,624.49
|
16,810.62
|
|
HKD
|
|
2,690.25
|
2,725.13
|
|
AUD
|
|
20,370.48
|
20,622.72
|
|
CHF
|
|
21,517.04
|
|
|
CAD
|
|
20,301.33
|
20,539.38
|
|
Tỷ giá Ngân hàng Nhà nước
|
20,828
|
|
|
|
Thị trường ngoại hối luôn biến động nên tỷ giá có thể thay đổi
|
|
|
|
|
|
Giao dịch ngoại tệ có giao dịch tương đương 20.000 USD trở lên có thể thỏa thuận theo tỷ giá khác
|
|
| |
|
|
Các ngoại tệ không có trong băng trên được mua bán theo thỏa thuận
|
|
|
|
|
* Địa chỉ liên hệ: Phòng QLV & KDTT
|
|
|
Tel: 04- 39281211 Reuters dealing code: BVBH
|
|
|
|
|
|
|
|